Lượm lặt

Top 10 Instagram hashtag về xu hướng làm đẹp Hàn Quốc

Love it, Share it!Share on FacebookPin on PinterestShare on Google+Share on TumblrShare on LinkedIn

Những cô gái yêu làm đẹp chắc chắn luôn mong muốn cập nhật nhanh nhất có thể các thông tin về sản phẩm, cũng như xu hướng và công nghệ mới trong ngành chăm sóc sắc đẹp, mình cũng vậy. Ngoài việc khám phá các thông tin này qua đủ loại đầu báo, trang web và các bài viết tổng hợp trên mạng, giờ đây chúng mình có thể xem được thêm nhiều thông tin khác được người dùng chia sẻ ngay qua Instagram với hình ảnh lung linh và tiện lợi.

Bên cạnh bài tổng hợp Top 10 Ulzzang xứ Hàn, mình viết thêm bài viết ngắn này về các hashtag và ý nghĩa của chúng khi nói về kbeauty để các nàng tham khảo. Các hashtag này không những giúp các nàng “explore” thêm nhiều lựa chọn sản phẩm làm đẹp, mà đồng thời các nàng có thể thêm vào chính các post Instagram của mình để thu hút nhiều followers hơn. Bài viết này mình chỉ tập trung vào một vài hashtag tiếng Hàn tiêu biểu thôi, còn tiếng Anh mình nghĩ các nàng dễ dàng tìm ra phải không? ^^~

#화장품 (hwajangpum)

Hwajangpum (화장품) hay Cosmetics (코스메틱) có đồng ý nghĩa là mỹ phẩm trong tiếng Hàn. Hashtag này đã mô tả đầy đủ kết quả tìm kiếm sẽ hiển thị rồi phải không các nàng? Ngoài ra Hwajang (화장) đừng riêng lẻ có nghĩa là trang điểm, nên các nàng có thể tìm thấy các phong cách trang điểm Hàn Quốc khi nhập hashtag này hay Make-Up (메이크업) trên thanh công cụ đấy!!

#뷰스타그램 (beaustagram)

Các nàng cũng có thể tìm thấy gợi ý về Beaustagram (뷰스타그램) trong cùng trang hiển thị khi tìm kiếm hashtag Hwajangpum (화장품) hay Cosmetics (코스메틱). Kết quả tìm kiếm sẽ cho ra hàng loạt các sản phẩm làm đẹp từ trang điểm đến chăm sóc da, và còn có rất nhiều gợi ý từ các ulzzang Hàn Quốc về kiểu trang điểm trong suốt, tự nhiên và tươi tắn.

#인생템 (Insaeng taem)

Insaeng (인생) trong tiếng Hàn có nghĩa là cuộc sống, và taem (템) là phiên âm và đọc tắt tiếng Hàn của từ “item” trong tiếng Anh, có nghĩa là vật/thứ, do vậy khi ghép vào với nhau #인생템 có nghĩa là thứ nhất định phải dùng trong đời, “life item”, hay sản phẩm thần thánh “holy grail product”.

Kết quả tìm kiếm của hashtag #인생템 thật ra không chỉ có mỹ phẩm mà còn rất nhiều các sản phẩm khác có feedback tốt cũng được liệt kê #인생템, tuy nhiên mỹ phẩm vẫn đặc biệt chiếm đa số. Có rất nhiều beauty blogger Hàn Quốc sử dụng hashtag này trong các post review của họ nên khi lướt feed rất dễ nhận ra các sản phẩm nào đang được đại đa số người dùng sử dụng và mang lại kết quả tốt, từ đó có thể tìm thêm thông tin về các sản phẩm này trên internet.

#하울 (Haul)

하울 là phiên âm của từ “haul” trong tiếng Anh và cách đọc giống y như vậy. Người dùng khoe các sản phẩm họ đã mua được trong chuyến mua sắm trên Instagram kèm theo hashtag #하울. Chủ yếu các sản phẩm được mua tại các nhà bán lẻ nổi tiếng tại Hàn Quốc (như Olive Young, Lohbs hay Watsons) thay vì các nhãn hiệu như Sephora (Mỹ) hay Boots (UK). Ngoài các nhãn hàng của Hàn Quốc, chúng mình cũng có thể tìm thấy các sản phẩm khác từ Hong Kong hay Nhật Bản và cả các nhãn hiệu mới nổi trên thị trường khi tìm kiếm theo hashtag này.

#꿀팁 (Ggool tip)

Photo credit: @glossybox_kr @nuskin_hyunjung @womanstalk

Ggool (꿀) có nghĩa là mật ong, nhưng nếu dịch theo cách phiên âm tiếng Anh của người Hàn sẽ đọc gần giống từ “kool”, còn có nghĩa là tuyệt và xuất sắc, còn tip (팁) là phiên âm của “tip” có nghĩa là mẹo vặt. Như vậy cả cụm từ có thể hiểu như “best tips” hay mẹo vặt hay. Mặc dù cụm từ này không chỉ nói riêng về làm đẹp, nhưng nó lại là từ được ưa chuộng bởi rất nhiều tín đồ làm đẹp, chuyên gia da liễu sử dụng khi muốn chia sẻ các thông tin chăm sóc và dưỡng da.

#손스타그램 (Son Stagram)

Làm đẹp không có nghĩa rằng chúng ta chỉ quan tâm đến da mặt. Sonstagram (손스타그램) mang đến cho các nàng một thế giới với muôn vàn sắc màu của nail, là một bộ sưu tập các mẫu nail mới nhất, ưa chuộng nhất của các cô gái Hàn Quốc. Son (손) có nghĩa là tay, nên cả cụm từ tương đương với hashtag “handstagram”. Còn chần chờ gì mà không lướt các post này để tìm cho mình một mẫu nail đẹp, độc, lạ theo đúng phong cách Hàn-xẻng nữa nhỉ!! ^^
Ngoài ra chúng mình có thể tham khảo thêm một số các hashtag chuyên về sản phẩm như:

#수분크림 (supun cream)

Supun (수분) có nghĩa là dưỡng ẩmCream (크림) là phiên âm tiếng Anh của kem. Hashtag #수분크림 cho chúng mình hằng hà sa số các gợi ý về kem dưỡng ẩm được các cô gái Hàn hết mực yêu thích. Và gương mặt phổ biến nhất trong trang này chính là sản phẩm Belif-The true cream Water Bomb được mến mộ từ Tây sang ta rồi!!

#톤업크림 (tone-up cream)

Đây là hashtag dành cho các loại kem dưỡng trắng da có màu, giúp nâng tông da khi thoa. Các nàng sẽ có thêm một vài sự lựa chọn khác từ các hãng mỹ phẩm nội địa, ngoài các tên gọi quen thuộc nữa đấy!

#쿠션팩트 (cushion pact)

Cushion pact vừa quen vừa lạ, và tổng hợp các review về texture, video clip, swatch màu của các hãng từ có tên tuổi đến nhãn hàng mới nổi. Gần đây nhất là sự góp mặt của Laneige Cushion Concealer.

Love it, Share it!Share on FacebookPin on PinterestShare on Google+Share on TumblrShare on LinkedIn

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *